labor camp

Định nghĩa

Danh từ: Trại lao động (labor camp) một cơ sở giam giữ hình sự dành cho các nhân chính trị, nơi họ bị buộc phải lao động cưỡng bức. Đây một hình thức trừng phạt, thường được sử dụng trong các chế độ độc tài hoặc tổng thể, nhằm đàn áp bất đồng chính kiến khai thác sức lao động.

dụ sử dụng
  • (Nhiều người bất đồng chính kiến đã bị đưa đến một trại lao động ở Siberia trong thời kỳ Liên .)
  • (Điều kiện trong trại lao động rất khắc nghiệt, với các nhân làm việc nhiều giờ trong thời tiết khắc nghiệt.)
  • (Sau cuộc cách mạng, trại lao động đã bị đóng cửa biến thành một bảo tàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be interned in a labor camp": bị giam giữ trong một trại lao động.
    • He was interned in a labor camp for five years for his political activities. (Anh ấy đã bị giam giữ trong một trại lao động trong năm năm các hoạt động chính trị của mình.)
  • "labor camp system": hệ thống trại lao động (chỉ toàn bộ cấu của các trại này).
    • The labor camp system was a key part of the regime's control over the population. (Hệ thống trại lao động một phần quan trọng trong sự kiểm soát của chế độ đối với dân chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Concentration camp (n): trại tập trung (thường mục đích tiêu diệt hoặc giam giữ hàng loạt, khác với trại lao độngmức độ khắc nghiệt mục tiêu chính trị).
    • The concentration camp was used for mass extermination during the war. (Trại tập trung được sử dụng để tiêu diệt hàng loạt trong chiến tranh.)
  • Prison camp (n): trại (nơi giam giữ nhân nói chung, không nhất thiết lao động cưỡng bức).
    • The prison camp held both common criminals and political prisoners. (Trại giam giữ cả tội phạm thông thường nhân chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Forced labor camp: trại lao động cưỡng bức (nhấn mạnh tính bắt buộc của lao động).
  • Gulag (n): đặc biệt chỉ các trại lao động ở Liên .
    • The Gulag system was notorious for its brutality. (Hệ thống Gulag nổi tiếng sự tàn bạo của .)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Be sent to a labor camp: bị đưa đến trại lao động.
    • He was sent to a labor camp for speaking out against the government. (Anh ấy bị đưa đến trại lao động lên tiếng chống lại chính phủ.)
  • Escape from a labor camp: trốn thoát khỏi trại lao động.
    • A few prisoners managed to escape from the labor camp through a tunnel. (Một vài nhân đã trốn thoát khỏi trại lao động qua một đường hầm.)
Thành ngữ liên quan
  • "Life in a labor camp": cuộc sống trong trại lao động (thường dùng để chỉ sự khắc nghiệt, thiếu thốn).
    • His memoirs describe the harsh reality of life in a labor camp. (Hồi của ôngtả thực tế khắc nghiệt của cuộc sống trong một trại lao động.)
  • "Labor camp survivor": người sống sót sau trại lao động.
    • She is a labor camp survivor who now advocates for human rights. ( ấy một người sống sót sau trại lao động, hiện đang đấu tranh cho nhân quyền.)

Từ gần giống